Nghĩa chính
- đây làtừ viết tắtA1Used to introduce or point out something right after it.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)here's adj NĐây là + tính từ + danh từhere's NĐây là + danh từhere's the dealĐây là những gì đang xảy ra; đây là tình huống; đây là những gì đang diễn rahere's the thingĐi trước điểm mấu chốt của lời giải thíchhere's looking at youNâng cốc chúc mừng bạn bè hoặc người quen khi uống đồ uống có cồnhere's mud in your eyeLoại bánh mì nướng ngon lành được sử dụng khi uống đồ uống có cồn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là danh sách tất cả những việc Tom cần làm.
- .Đây là một câu hỏi khác.
- .Đây là một ví dụ đơn giản.