Dịch

here comes the plane

thán từ (interjection)danh từ (noun)
US/ˈhɪɚ ˈkʌmz ðə ˈpleɪn/

Nghĩa chính

  1. Để khuyến khích trẻ nhỏ há miệng khi cho ăn bằng thìathán từSaid to encourage young children to open their mouths during spoon-feeding.
  2. Trò chơi được chơi trong khi đút cho trẻ ăn để khuyến khích trẻ ăndanh từkhông đếm được (uncountable)A game played while spoon-feeding children to encourage them to eat.

Ví dụ

  • , , : , , , , " ."
  • " "

AI