Dịch

herbarial

tính từ (adjective)
UK/hɜːˈbɛəɹi.əl/US/(h)ɝˈbɛɹi.əl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một phòng thảo mộctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a herbarium.

AI