Dịch

henna

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây lá móng, cây móng taydanh từđếm được (countable)A shrub, Lawsonia inermis, having fragrant reddish flowers.
  2. Hoa lá móng, hoa móng taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flower of this plant.
  3. Có màu nâu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of a rich reddish-brown colour.
  4. Nhuộm lá móng, xăm hennađộng từngoại động từ (transitive)To dye or tattoo with henna.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hennaNguyên thể (infinitive)
  2. hennasSố nhiều (plural)
  3. hennaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hennaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

henna treedanh từLoại cây bụi có hoa màu đỏ thơm Lawsonia inermis
black hennadanh từHợp chất paraphenylenediamine nguy hiểm đôi khi được sử dụng trái phép để thay thế cho thuốc nhuộm henna
henna tattoodanh từĐồng nghĩa với mehndi
henna-capped foliage-gleanerdanh từClibanornis rectirostris, một loài chim được tìm thấy ở Brazil và Paraguay

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bột lá móng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bột lá móng, bột henna, phẩm nhuộmA reddish plant substance, prepared from the dried leaves of this plant, used for temporary tattoos and hair coloring. Hair colorings range from bright red to earth brown to near black.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpحِنَّاءḥinnāʔ

Ví dụ

  • , . , , , .Hương thơm tỏa ra từ các loài hoa có tác dụng kích thích tình dục, đặc biệt là đối với phụ nữ. Điều này đúng nhất đối với hoa linh lan, dành dành, sứ và hoa lá móng.
  • , , , .Người Ả Rập tin rằng việc xoa henna lên ngón tay, đầu và bàn chân tạo ra hiệu ứng kích thích tình dục.
  • ?Bạn đã nhuộm henna chưa?

AI