Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hence why
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
h
ɛ
n
s
ˈ
w
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Vì lý do này, kết quả là; vì thế, đó là lý do tại sao
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
For this reason, as a result; therefore, that's why.
Nguồn gốc
(etymology)
hence
+
that's why
Ví dụ
It
was
forecast
to
rain
today
,
hence
why
I
brought
an
umbrella
.
AI
1
Vì lý do này
1
Vì lý do này
1
Vì lý do này