Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemoclip
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc kẹp kim loại nhỏ dùng để cầm máu
danh từ
A small metal clip used to prevent bleeding.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hemoclip
Dạng gốc
(base form)
hemoclip
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hemo-
+
clip
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hemostasis
AI
1
Chiếc kẹp kim loại nhỏ dùng để cầm máu
1
Chiếc kẹp kim loại nhỏ dùng để cầm máu
1
Chiếc kẹp kim loại nhỏ dùng để cầm máu