Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemoadsorber
danh từ
(noun)
/ˈ
h
iː
m
əʊ
.
ə
d
ˌ
z
ɔː
(ɹ)
b
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Thiết bị được sử dụng trong hấp thu máu
danh từ
A device used in hemoadsorption
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hemoadsorber
Dạng gốc
(base form)
hemoadsorber
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hemo-
+
adsorber
AI
1
Thiết bị được sử dụng trong hấp thu máu
1
Thiết bị được sử dụng trong hấp thu máu
1
Thiết bị được sử dụng trong hấp thu máu