Nghĩa chính
- Hành động nói ấp úng, ngập ngừngdanh từThe act of saying "hem", in intermission or hesitation of speech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemmingDạng gốc (base form)
- hemmingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hemming and hawing | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , , , […]Vẻ mặt đỏ bừng, nói lắp, những khoảng ngừng ngắt quãng, những tiếng ấp úng, giọng run rẩy và sự hoang mang dưới mọi hình thức đều hiện diện giữa họ […]
- .Đó là lý do tại sao anh ấy cứ ngập ngừng và nói ấp úng.
- .Đừng nói ấp úng nữa.