Dịch

hemming

B2danh từ (noun)
/ˈhɛmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành động nói ấp úng, ngập ngừngdanh từThe act of saying "hem", in intermission or hesitation of speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemmingDạng gốc (base form)
  2. hemmingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hemming and hawingChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , , […]Vẻ mặt đỏ bừng, nói lắp, những khoảng ngừng ngắt quãng, những tiếng ấp úng, giọng run rẩy và sự hoang mang dưới mọi hình thức đều hiện diện giữa họ […]
  • .Đó là lý do tại sao anh ấy cứ ngập ngừng và nói ấp úng.
  • .Đừng nói ấp úng nữa.

AI