Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemisulcus
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rãnh nông hoặc khe nứt chia cấu trúc thành hai bán cầu
danh từ
A shallow groove or fissure that divides a structure into two hemispheres.
Nguồn gốc
(etymology)
hemi-
+
sulcus
AI
1
Rãnh nông hoặc khe nứt chia cấu trúc thành hai bán cầu
1
Rãnh nông hoặc khe nứt chia cấu trúc thành hai bán cầu
1
Rãnh nông hoặc khe nứt chia cấu trúc thành hai bán cầu