Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemic
tính từ
(adjective)
/ˈ
h
i
.
m
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến máu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to blood
2
Liên quan đến heme
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to heme
3
Có phần bị phân hủy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Somewhat decomposed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hemic
hemic
arp
Con Mỹ
danh từ
hemic
lit
Đồng nghĩa với hemiclitoris
danh từ
hemic
ord
Mỗi bên của tủy sống (cách nhau bởi đường giữa)
danh từ, tính từ
hemic
ube
Khối đa diện đều trừu tượng chứa một nửa các mặt của hình lập phương
danh từ
Xem thêm 11 từ
Từ liên quan
(related word)
fibric
sapric
AI
1
Liên quan đến máu
2
Liên quan đến heme
3
Có phần bị phân hủy
1
Liên quan đến máu
2
Liên quan đến heme
3
Có phần bị phân hủy
1
Liên quan đến máu
2
Liên quan đến heme
3
Có phần bị phân hủy