Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở phía tim
tính từ
không so sánh
(not comparable)
American standard spelling of haemal.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hemal
hemal
um
Hỗn hợp hematoxylin và phèn được sử dụng để nhuộm nhân tế bào
danh từ
neuro
hemal
Mô tả một cơ quan chứa các tế bào thần kinh giải phóng các chất thần kinh vào máu
tính từ
AI
1
Ở phía tim
1
Ở phía tim
1
Ở phía tim