Nghĩa chính
- Hiệu Sinh Kỳdanh từ riêngThe capital city of Finland; a municipality, the capital of the region of Uusimaa, Finland.
- Chính phủ Phần Landanh từ riêngThe Finnish government.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Helsinki syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng Stockholm |
Ví dụ
- , . , , ; .
- , “ ” .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HelsinkiNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha