Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hellkite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người độc ác, người tàn bạo (như quỷ dữ)
danh từ
A person who is cruel and wicked, like a devil.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hellkite
Dạng gốc
(base form)
hellkite
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hell
+
kite
Ví dụ
O
hellkite
!
AI
1
Người độc ác
1
Người độc ác
1
Người độc ác