Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
helidrome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sân bay hoặc căn cứ không quân cho máy bay trực thăng
danh từ
An airfield or airbase for helicopters.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
helidrome
Dạng gốc
(base form)
helidrome
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
lack
of
hospital
beds
in
the
town
is
even
more
stark
at
the
helidrome
,
where
helicopters
drop
off
patients
for
first
aid
and
assessment
.
A
helidrome
with
landing
space
for
three
helicopters
is
also
going
to
be
constructed
in
the
stadium
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
heliport
Nguồn gốc
(etymology)
heli-
+
-drome
AI
1
Sân bay hoặc căn cứ không quân cho máy bay trực thăng
1
Sân bay hoặc căn cứ không quân cho máy bay trực thăng
1
Sân bay hoặc căn cứ không quân cho máy bay trực thăng