Dịch

helicopter parenting

danh từ (noun)
US/ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ ˈpɛɹəntɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Phong cách nuôi dạy con được đặc trưng bởi sự can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cáidanh từkhông đếm được (uncountable)A parenting style characterized by overinvolvement in one's children's lives.

Ví dụ

  • , .
  • , .

AI