Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
helicopter parenting
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɛ
l
ɪ
ˌ
k
ɑ
p
t
ɜɹ ˈ
p
ɛɹ
ə
n
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Phong cách nuôi dạy con được đặc trưng bởi sự can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A parenting style characterized by overinvolvement in one's children's lives.
Ví dụ
Helicopter
parenting
is
perceived
as
a
recent
phenomenon
,
though
it
encompasses
many
behaviors
associated
with
classic
parenting
styles
.
While
many
experts
and
educators
perceive
helicopter
parenting
as
problematic
because
children
are
too
dependent
on
their
parents
,
some
believe
that
helicopter
parenting
may
benefit
children
because
children
report
that
they
feel
closer
and
more
connected
to
their
parents
than
previous
generations
.
AI
1
Phong cách nuôi dạy con được đặc trưng bởi sự can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái
1
Phong cách nuôi dạy con được đặc trưng bởi sự can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái
1
Phong cách nuôi dạy con được đặc trưng bởi sự can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái