Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heirlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu người thừa kế
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of an heir.
Nguồn gốc
(etymology)
heirless
+
-ness
Ví dụ
Edward
the
Confessor's
heirlessness
led
to
instability
in
England
.
AI
1
Thiếu người thừa kế
1
Thiếu người thừa kế
1
Thiếu người thừa kế