Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heirhead
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thừa kế ngu ngốc của một khối tài sản lớn
danh từ
The foolish heir to a large fortune.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heirhead
Dạng gốc
(base form)
heirhead
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
heir
+
airhead
Ví dụ
St
.
Andrews
—
in
case
you're
not
up
on
such
weighty
matters
—
is
the
hoity-toity
school
where
the
heirhead
they
call
Wills
(
ain't
that
cute
)
will
soon
begin
studying
for
his
history
of
art
degree
.
AI
1
Người thừa kế ngu ngốc của một khối tài sản lớn
1
Người thừa kế ngu ngốc của một khối tài sản lớn
1
Người thừa kế ngu ngốc của một khối tài sản lớn