Dịch

heigh-ho

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˌhaɪˈhoʊ/US/ˌhaɪˈhoʊ/

Nghĩa chính

  1. Colaptes auratus, nhấp nháy phía bắcdanh từColaptes auratus, northern flicker.
  2. Hô vang "height-ho"động từnội động từ (intransitive)To chant "heigh-ho".
  3. Dùng làm máy đếm nhịp được sử dụng để đi bộ, diễu hành, kéo, nâng đồng bộ, v.vthán từUsed as a cadence-count used for synchronized walking, marching, pulling, lifting, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heigh-hoNguyên thể (infinitive)
  2. heigh-hosSố nhiều (plural)
  3. heigh-hoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heigh-hoingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • dairy-o, ...

AI