Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heavily influenced
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
ɛ
v
ə
l
i
ˈ
ɪ
n
.
f
l
u
.
ə
n
s
t
/
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng mạnh, chịu ảnh hưởng nặng
tính từ
strongly affected by something
Ví dụ
The
artist
was
heavily
influenced
by
Renaissance
painters
.
Nghệ sĩ này bị ảnh hưởng mạnh bởi các họa sĩ thời Phục Hưng.
AI
1
Bị ảnh hưởng mạnh
1
Bị ảnh hưởng mạnh
1
Bị ảnh hưởng mạnh