Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heavenscape
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khung cảnh thiên đường hoặc vô cùng dễ chịu
danh từ
A heavenly or extremely pleasant landscape.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heavenscape
Dạng gốc
(base form)
heavenscape
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
heaven
+
-scape
AI
1
Khung cảnh thiên đường hoặc vô cùng dễ chịu
1
Khung cảnh thiên đường hoặc vô cùng dễ chịu
1
Khung cảnh thiên đường hoặc vô cùng dễ chịu