Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heartsomeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái, phẩm chất hoặc tình trạng của lòng tốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, quality, or condition of being heartsome.
Nguồn gốc
(etymology)
heartsome
+
-ness
Ví dụ
[…]
but
she
always
sighed
for
the
good
old
days
,
and
maintained
that
there
was
not
such
heartsomeness
in
the
intercourse
of
the
people
as
among
the
neighbors
at
the
Gore
.
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái