Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heartsome
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Vui vẻ, sảng khoái, dễ chịu, thú vị, hấp dẫn
tính từ
merry, cheery, pleasant, delightful, attractive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heartsome
heartsome
ly
Một cách chân tình
trạng từ
heartsome
ness
Trạng thái, phẩm chất hoặc tình trạng của lòng tốt
danh từ
un
heartsome
Buồn rầu; không vui
tính từ
Ví dụ
The
delight
,
Due
to
this
timely
notice
,
unawares
Smote
me
,
and
,
listening
,
I
in
whispers
said
,
"
Ye
heartsome
Choristers
,
ye
and
I
will
be
Associates
,
and
,
unscared
by
blustering
winds
,
30
Will
chant
together
.
"
AI
1
Vui vẻ
1
Vui vẻ
1
Vui vẻ