heartaching
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây đau timtính từCausing heartache.
- Trải qua cơn đau timtính từExperiencing heartache.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heartachingDạng gốc (base form)
- more heartachingSo sánh hơn (comparative)
- most heartachingSo sánh nhất (superlative)