Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hear tell
động từ
(verb)
UK
/ˈ
h
ɪə
ˈ
t
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Nghe nó nói
động từ
To hear it said.
Ví dụ
I've
heard
tell
that
there
used
to
be
highwaymen
in
this
part
of
the
country
.
I
hear
tell
you're
going
to
get
married
.
AI
1
Nghe nó nói
1
Nghe nó nói
1
Nghe nó nói