Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
healthy respect
Nghĩa chính
1
Sự tôn trọng đúng mức
Ví dụ
He
has
a
healthy
respect
for
the
law
.
Anh ấy có sự tôn trọng đúng mức đối với luật pháp.
Xuất hiện ở từ khác
healthy
kết hợp
sự tôn trọng đúng mức
AI
1
Sự tôn trọng đúng mức
1
Sự tôn trọng đúng mức
1
Sự tôn trọng đúng mức