Nghĩa chính
- Có trụ sở chínhtính từkhông so sánh (not comparable)if an organization is headquartered somewhere, it has its headquarters in that place
- Quá khứ và phân từ quá khứ của headquarterđộng từsimple past and past participle of headquarter
Ví dụ
- , , IFAW 40 , .Có trụ sở chính tại Yarmouth Port, Massachusetts, IFAW hoạt động tại 40 quốc gia, giải cứu động vật và thúc đẩy bảo tồn để đảm bảo môi trường sống an toàn cho động vật hoang dã.
- Leonid's .Công ty của Leonid có trụ sở chính tại Algeria.
- Ziri's .Công ty của Ziri có trụ sở chính tại Algiers.