Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
headbutt with
động từ
(verb)
US
/ˌ
h
ɛ
d
b
ʌ
t
w
ɪ
θ
/
Nghĩa chính
1
Tranh cãi với (ai đó) hoặc liên tục xung đột với (ai đó)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To argue with (someone) or repeatedly get into conflict with (someone).
Ví dụ
She's
been
headbutting
with
him
since
they
first
met
.
AI
1
Tranh cãi với (ai đó) hoặc liên tục xung đột với (ai đó)
1
Tranh cãi với (ai đó) hoặc liên tục xung đột với (ai đó)
1
Tranh cãi với (ai đó) hoặc liên tục xung đột với (ai đó)