Nghĩa chính
- Đi ra ngoài, lên đườngđộng từnội động từ (intransitive)To leave, depart; to go on ahead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- head outNguyên thể (infinitive)
- heads outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- headed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- heading outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make like a baby and head outđộng từ | động từ | Ra đi, khởi hành, đi ra ngoài |
| get one's head out of one's assđộng từ | động từ | Hãy ngừng lãng quên tình trạng thực sự của mọi thứ, quay trở lại tiếp xúc với thực tế, bắt đầu chú ý đến những gì đang xảy ra xung quanh mình, bắt đầu nhận thức được môi trường xung quanh mình |
Ví dụ
- 13 .
- .
- .