Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
he'sn't
từ viết tắt
(contraction)
/ˈ
h
iː
z
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Anh ấy không phải
từ viết tắt
he is not
Nguồn gốc
(etymology)
he's
+
-n't
Ví dụ
You
see
he'sn't
actually
going
to
hurt
only
body
,
but
it's
as
bad
,
since
,
af
the
case
wor
elseway
than
it
happins
,
he'd
hurt
sum
,
and
sorely
too
'
an
'.
as
it
is
,
there
is
much
hurt
to
be
.
So
,
nope
,
he'sn't
about
to
play
the
Naga
sadhu
for
his
harassed
womenfolk
.
AI
1
Anh ấy không phải
1
Anh ấy không phải
1
Anh ấy không phải