Dịch

he's

A1từ viết tắt (contraction)
Hay gặp
UK/ˈhiːz/US/ˈhiz/nguồn

Nghĩa chính

  1. anh ấy là, anh ấy đang.A1A short form of “he is,” used with he as the subject or as an auxiliary.
  2. anh ấy có, anh ấy đã.A1A short form of “he has,” used with he for possession or as an auxiliary.

Cụm từ (phrase)

he's-at-homedanh từDương vật giả được một người săn cá voi tặng cho vợ anh ta để anh ta sử dụng khi anh ta đi biển, đôi khi được làm bằng vải vụn
he's unconsciouscụm từAnh ấy bất tỉnh, anh ta bất tỉnh
he's a tiercụm từAnh ta không bao giờ chịu thất bại
he's a fat chancecụm từHắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào
he's got a good skinfulcụm từNó say bí tỉ
he's been and took my bookscụm từ(thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
He won for bike races in a row - he's on a tearcụm từAnh ta thắng bốn cuộc đua xe đạp liên tiếp - anh ta đang có đà

Họ từ (word family)

cùng gốc he's

Ví dụ

  • .Anh ấy bị ung thư phổi.
  • .Anh ấy đang mua nhà của tôi.
  • , ?Anh ta đang phê, phải không?

AI