| give someone an inch and he'll take a yardcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với give them an inch and they'll take a mile |
| he'll'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của he + will + have |
| give him an inch and he'll take an ellcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu |
| he'll be bursting in upon us at any momentcụm từ | cụm từ | Chưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta |
| give a foot rope enought and he'll hang himselfcụm từ | cụm từ | Thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát |
| set a beggar on horseback and he'll ride to the Devilcụm từ | cụm từ | Người không quen với sự giàu có hay xa hoa sẽ dễ dàng bị nó làm hư hỏng |
| Wyman says he'll sell out if business doesn't pick upcụm từ | cụm từ | Wyman nói rằng ảnh sẽ bán đi luôn nếu công ty không thể phục hồi trở về lại như bình thường |