Dịch

he'll

từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của he + willtừ viết tắtContraction of he + will.
  2. Dạng rút gọn của he + shalltừ viết tắtContraction of he + shall.

Cụm từ (phrase)

give someone an inch and he'll take a yardcụm từĐồng nghĩa với give them an inch and they'll take a mile
he'll'vetừ viết tắtDạng rút gọn của he + will + have
give him an inch and he'll take an ellcụm từ(Tục ngữ) Cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu
he'll be bursting in upon us at any momentcụm từChưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta
give a foot rope enought and he'll hang himselfcụm từThả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát
set a beggar on horseback and he'll ride to the Devilcụm từNgười không quen với sự giàu có hay xa hoa sẽ dễ dàng bị nó làm hư hỏng
Wyman says he'll sell out if business doesn't pick upcụm từWyman nói rằng ảnh sẽ bán đi luôn nếu công ty không thể phục hồi trở về lại như bình thường

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy sẽ hát vào tuần sau.
  • .Anh ấy sẽ phải rời tòa nhà.
  • .Anh ấy sẽ quay lại khi nào anh ấy đói.

AI