Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
he'd've
từ viết tắt
(contraction)
/ˈ
h
iː
d
ə
v
/
Nghĩa chính
1
Anh ấy sẽ có; anh ấy sẽ; anh ấy sẽ làm vậy
từ viết tắt
he would have; he would’ve; he woulda.
Ví dụ
If
I
had
returned
,
he'd've
made
me
pay
again
.
AI
1
Anh ấy sẽ có
1
Anh ấy sẽ có
1
Anh ấy sẽ có