Dịch

he'd

từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của he + hadtừ viết tắtContraction of he + had.
  2. Dạng rút gọn của he + wouldtừ viết tắtContraction of he + would.

Cụm từ (phrase)

if my uncle had a fanny, he'd be my auntcụm từĐồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi
if my uncle had tits, he'd be my auntcụm từĐồng nghĩa với if my aunt had balls: cô ấy sẽ là chú của tôi
he'd'vetừ viết tắtAnh ấy sẽ có; anh ấy sẽ; anh ấy sẽ làm vậy

Ví dụ

  • .Anh ấy bảo tôi rằng anh không còn yêu tôi nữa.
  • , .Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
  • .Tom bảo anh ấy sẽ mời Mary ăn trưa chung.

AI