Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
haziness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự lờ mờ, tình trạng mù sương
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being hazy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
haziness
Dạng gốc
(base form)
haziness
es
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
haziness
haz
y
Mờ đục, có sương mù, mù mịt
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
hazy
+
-ness
AI
1
Sự lờ mờ
1
Sự lờ mờ
1
Sự lờ mờ