Nghĩa chính
- Tên địa danh bằng tiếng Anhdanh từ riêngAn English placename.
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ. (Thường được đánh vần là Haley.)danh từ riêngA habitational surname from Old English. (More often spelled Haley.)
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họ, hiếm khi được sử dụngdanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of rare usage.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, phổ biến ở Anh vào những năm 1970 và 1980danh từ riêngA female given name transferred from the surname, popular in the UK in the 1970s and the 1980s.