Nghĩa chính
- Có sẵn; có thời gian; không có việc gì quan trọng hơn để làmđộng từnội động từ (intransitive)To be available; to have time; to have nothing more important to do.
- Biết thời gian hiện tại hoặc có thể tham khảo một thiết bị nào đóđộng từnội động từ (intransitive)To know the current time, or be able to consult a device which does.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have the timeNguyên thể (infinitive)
- has the time (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had the time (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having the timePhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have the time of your life | Vui sướng nhất đời | |
| have the time of one's lifecụm từ | cụm từ | Chưa bao giờ vui thích thoải mái như thế |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tôi không biết liệu tôi có thời gian
- .Tôi không có thời gian để làm tất cả những điều tôi muốn.
- .Tôi không có thời gian đọc quyển sách này.