Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have someone's heart set on something
Nghĩa chính
1
Đặt tâm huyết vào cái gì
Ví dụ
She
has
her
heart
set
on
becoming
a
doctor
.
Cô ấy dành trọn tâm huyết cho việc trở thành bác sĩ.
Xuất hiện ở từ khác
heart
kết hợp
đặt tâm huyết vào cái gì
AI
1
Đặt tâm huyết vào cái gì
1
Đặt tâm huyết vào cái gì
1
Đặt tâm huyết vào cái gì