Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have shit on
động từ
(verb)
UK
/
h
ə
v
ˈ
ʃ
ɪ
t
ɒ
n
/
US
/
h
ə
v
ˈ
ʃ
ɪ
t
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Có ưu thế hơn, vượt trội hơn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
thường ở câu phủ định
(usually negative)
To have an advantage over, to be superior to.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
have something on
Trái nghĩa
have nothing on
Ví dụ
I
know
I'm
gonna
win
this
contest
,
I've
seen
all
the
opponents
and
they
ain't
got
shit
on
me
.
I'm
not
afraid
of
you
!
You
don't
have
shit
on
me
!
AI
1
Có ưu thế hơn
1
Có ưu thế hơn
1
Có ưu thế hơn