Dịch

have room

động từ (verb)
UK/həv ˈɹʊm/US/həv ˈɹum/

Nghĩa chính

  1. Còn chỗ, có không gian, có khả năngđộng từto possess space or capacity for something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have roomNguyên thể (infinitive)
  2. has room (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had room (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having roomPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Nhà bếp còn chỗ cho tủ lạnh lớn hơn.

AI