Nghĩa chính
- Còn chỗ, có không gian, có khả năngđộng từto possess space or capacity for something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have roomNguyên thể (infinitive)
- has room (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had room (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having roomPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Nhà bếp còn chỗ cho tủ lạnh lớn hơn.