Nghĩa chính
- Có tiềm năng, có khả năngđộng từpossess the ability to develop further
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have potentialNguyên thể (infinitive)
- has potential (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had potential (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having potentialPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- Cô ấy có tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo xuất sắc