Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have one's moons
động từ
(verb)
US
/
h
ə
v
w
ʌ
n
z
ˈ
m
u
n
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trải qua thời kỳ kinh nguyệt
động từ
To undergo menstruation.
Ví dụ
I
have
wasted
gallons
of
sperm
on
her
,
yet
she
still
has
her
moons
.
She
came
to
me
today
in
that
condition
each
time
her
body
rejects
me
I
will
beat
her
until
she
misses
her
moon
.
“
Excuse
me
,”
I
yelled
to
the
front
seat
.
They
ignored
me
.
“
Excuse
me
,”
I
increased
the
volume
.
“
We
have
an
emergency
back
here
.
[…]
We
need
to
stop
.
My
friend
has
her
moons
.
AI
1
Trải qua thời kỳ kinh nguyệt
1
Trải qua thời kỳ kinh nguyệt
1
Trải qua thời kỳ kinh nguyệt