Nghĩa chính
- Hoàn thành tất cả những gì cần làm; không còn phải làm việc hay gặp khó khăn gì nữađộng từTo have accomplished all there is to do; to have no further work or difficulty.
- Đạt được một lối sống đặc trưng bởi sự may mắn và thoải máiđộng từTo have achieved a lifestyle characterized by good fortune and comfort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have it madeNguyên thể (infinitive)
- has it made (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had it made (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having it madePhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- .