Dịch

have it made

động từ (verb)
UK/həv ɪt ˈmeɪd/US/həv ɪt ˈmeɪd/

Nghĩa chính

  1. Hoàn thành tất cả những gì cần làm; không còn phải làm việc hay gặp khó khăn gì nữađộng từTo have accomplished all there is to do; to have no further work or difficulty.
  2. Đạt được một lối sống đặc trưng bởi sự may mắn và thoải máiđộng từTo have achieved a lifestyle characterized by good fortune and comfort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have it madeNguyên thể (infinitive)
  2. has it made (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had it made (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having it madePhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI