Dịch

have it hard

cụm từ (phrase)
UK/həv ɪt ˈhɑːd/US/həv ɪt ˈhɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăncụm từ

AI