Dịch

have consequences

động từ (verb)
UK/həv ˈkɒn.sɪ.kwɛn.sɪz/US/həv ˈkɑn.sɪ.kwɛn.sɪz/

Nghĩa chính

  1. Gây ra hậu quả, có kết quảđộng từresult in effects or outcomes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have consequencesNguyên thể (infinitive)
  2. has consequences (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had consequences (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having consequencesPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

actions have consequencescụm từTất cả các hành động cá nhân có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực

Ví dụ

  • .Hành động của bạn sẽ gây ra hậu quả cho toàn đội

AI