Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have an operation
UK
/
h
ə
v
ə
n
ˌ
ɒ
p
.
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
US
/
h
ə
v
ə
n
ˌ
ɑ
.
p
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Được phẫu thuật
Ví dụ
He
will
have
an
operation
on
his
knee
next
week
.
Anh ấy sẽ phẫu thuật đầu gối vào tuần sau.
Xuất hiện ở từ khác
operation
kết hợp
được phẫu thuật
AI
1
Được phẫu thuật
1
Được phẫu thuật
1
Được phẫu thuật