Nghĩa chính
- Nói chuyện riêng, nhắc nhởđộng từTo speak to someone, usually and especially in private, often in order to admonish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have a wordNguyên thể (infinitive)
- has a word (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had a word (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having a wordPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)have a word in someone's earNói chuyện riêng với ai đóhave a word with oneselfXem xét thái độ hoặc hành vi của một người nhằm cải cáchhave a word with someoneNói chuyện riêng với ainot to have a word to throw at the dogLầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời
Ví dụ
- I’d .
- , ?
- ?