Dịch

have a plan

động từ (verb)
UK/həv ə ˈplæn/US/həv ə ˈplæn/

Nghĩa chính

  1. Có kế hoạch, đã lên kế hoạchđộng từpossess a prepared course of action

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have a planNguyên thể (infinitive)
  2. has a plan (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had a plan (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having a planPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Chúng ta cần có kế hoạch trước khi dự án bắt đầu.

AI