Nghĩa chính
- Có kế hoạch, đã lên kế hoạchđộng từpossess a prepared course of action
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have a planNguyên thể (infinitive)
- has a plan (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had a plan (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having a planPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Chúng ta cần có kế hoạch trước khi dự án bắt đầu.