Dịch

haute couture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời trang cao cấp được sản xuất tại Paris và được bắt chước ở các kinh đô thời trang khác như New York, London và Milandanh từkhông đếm được (uncountable)High fashion as produced in Paris and imitated in other fashion capitals such as New York, London, and Milan.
  2. Các hãng thời trang hoặc nhà thiết kế thời trang tạo ra những kiểu thời trang độc quyền và thường dẫn đầu xu hướngdanh từkhông đếm được (uncountable)The fashion houses or fashion designers that create exclusive and often trendsetting fashions.
  3. Các thiết kế phong cách độc đáo được thực hiện theo đơn đặt hàng dành cho khách hàng giàu có và có địa vị caodanh từkhông đếm được (uncountable)Any unique stylish design made to order for wealthy and high-status clients.
  4. Thời trang Phápdanh từkhông đếm được (uncountable)French fashion.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphaute couture“haute couture, high fashion”

Ví dụ

  • , , . , .
  • .
  • , .

AI