Dịch

harsh noise

danh từ (noun)
UK/ˈhɑːʃ ˈnɔɪz/US/ˈhɑɹʃ ˈnɔɪz/

Nghĩa chính

  1. Thể loại nhạc ồn ào được đặc trưng bởi mức độ biến dạng cực cao, kết cấu mài mòn và thiếu hài âmdanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of noise music characterized by extreme levels of distortion, abrasive textures and a lack of harmonics.

Cụm từ (phrase)

harsh noise walldanh từNhánh nhỏ của âm nhạc có tiếng ồn khắc nghiệt bao gồm các tiếng động được xếp chồng lên nhau để tạo thành âm thanh tĩnh, nhất quán

AI