Dịch

Harley

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈhɑɹli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làng ở Shropshire, Anhdanh từ riêngA village and civil parish (served by Cressage, Harley and Sheinton Parish Council) in Shropshire, England (OS grid ref SJ5901).
  2. Khu định cư ở South Yorkshire, Anhdanh từ riêngA settlement in Wentworth parish, Rotherham borough, South Yorkshire, England (OS grid ref SK3698).
  3. Xã ở Ontario, Canadadanh từ riêngA township in Timiskaming District, north-east Ontario, Canada.
  4. Xe Harley, xe Harley-Davidsondanh từA Harley-Davidson motorcycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarleyDạng gốc (base form)
  2. HarleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ride a harleyLái xe Harley
Harley Davidsondanh từLoại cocktail được làm từ Bailey's, Midori và Jägermeister
Harley Streetdanh từ riêngCon phố ở Westminster có nhiều phòng khám của bác sĩ
Harley-Davidsondanh từ riêng, danh từNhà sản xuất xe máy của Mỹ

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Khu dân cư ở Ontario
  1. Khu dân cư ở Ontario, CanadaA community in Burford, Brant County, Ontario.

Ví dụ

  • 800 . . 1500.Tôi đã rất kinh ngạc trước việc chiếc 800 giống một chiếc Harley đến mức nào. Những người bạn lái xe Harley của tôi luôn phải nhìn lại lần hai khi thấy ảnh của nó. Cá nhân tôi thích vẻ ngoài kiểu Harley và từng sở hữu một chiếc Vulcan 1500.
  • convention-hall , , side-door .Hội trường hội nghị khổng lồ vẫn vang rền những tràng pháo tay như sấm, và hầu hết các đại biểu đều đứng dậy la hét hoặc vẫy mũ, khi Harley lẻn khỏi bàn làm việc và lặng lẽ tiến về phía cửa nhỏ bên hông dẫn ra từ sân khấu.
  • Mennad .Mennad có một chiếc Harley.

AI